So sánh sản phẩm
Thép Hồng Phát chuyên cung cấp các loại thép hộp, thép hộp mạ kẽm, đạt tiêu chuẩn cao về chất lượng. 
+ Uy tín - Chất lượng - Giá hợp lý. 
+ Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp - Phục vụ tận tâm. 
+ Nguồn hàng đa dạng - Dự trữ lớn - Ổn định. 
Thép Hồng Phát - Đi cùng khách hàng tới thành công

Liên hệ 
Địa chỉ: Km13+500 Quốc lộ 1A, Ngọc Hồi, Thanh Trì, Hà Nội
Điện thoại: 024.3647.2304 - Fax: 024.3647.2305. 
Hotline:0912.287.252/ 0988.061.666 (Mr. Hồng) 

Bảng tra trọng lượng thép hộp

 
Thứ tự Tên sản phẩm Độ dài 
(m)
Trọng lượng 
(Kg)
Thép hộp (Square/Rectangular steel tube)
1  14 x 14 x 0,8 6 1,97
2  14 x 14 x 0,9 6 2,19
3  14 x 14 x 1,0 6 2,41
4  14 x 14 x 1,2 6 2,84
5  20 x 25 x 1,2 6 4,76
6  20 x 25 x 1,4 6 5,49
7  16 x 16 x 0,8 6 2,25
8  16 x 16 x 0,9 6 2,53
9  16 x 16 x 1,0 6 2,79
10  16 x 16 x 1,2 6 3,3
11  20 x 20 x 0,8 6 2,87
12  20 x 20 x 0,9 6 3,21
13  20 x 20 x 1,0 6 3,54
14  20 x 20 x 1,2 6 4,2
15  20 x 20 x 1,4 6 4,83
16  20 x 20 x 1,5 6 5,14
17  20 x 40 x 0,8 6 4,38
18  20 x 40 x 0,9 6 4,9
19  20 x 40 x 1,0 6 5,43
20  20 x 40 x 1,2 6 6,46
21  20 x 40 x 1,5 6 7,97
22  25 x 25 x 0,8 6 3,62
23  25 x 25 x 0,9 6 4,06
24  25 x 25 x 1,0 6 4,48
25  25 x 25 x 1,2 6 5,33
26  25 x 25 x 1,5 6 6,56
27  25 x 50 x 1,0 6 6,84
28  25 x 50 x 1,4 6 9,45
29  25 x 50 x 1,5 6 10,09
30  25 x 50 x 1,8 6 11,98
31  30 x 30 x 0,9 6 4,9
32  30 x 30 x 1,0 6 5,43
33  30 x 30 x 1,2 6 6,46
34  30 x 30 x 1,5 6 7,97
35  30 x 60 x 1,2 6 9,85
36  30 x 60 x 1,4 6 11,43
37  30 x 60 x 1,5 6 12,21
38  30 x 60 x 1,8 6 14,53
39  40 x 40 x 1,0 6 7,31
40  40 x 40 x 1,2 6 8,72
41  40 x 40 x 1,4 6 10,11
42  40 x 40 x 1,5 6 10,8
43  40 x 80 x 1,4 6 15,38
44  40 x 80 x 1,5 6 16,45
45  40 x 80 x 1,8 6 19,61
46  40 x 80 x 2,0 6 21,7
47  40 x 100 x 1,5 6 19,27
48  50 x 50 x 1,4 6 12,74
49  50 x 50 x 1,5 6 13,62
50  50 x 50 x 1,8 6 16,22
51  50 x 50 x 2,0 6 17,94
52  60 x 60 x 1,4 6 15,38
53  60 x 60 x 1,5 6 16,45
54  60 x 60 x 1,8 6 19,61
55 40 x 40 x 1,8 6 12,83
56  60 x 60 x 2,0 6 21,7
57  60 x 60 x 2,5 6 26,85
58  60 x 120 x 2,0 6 33,01
59  60 x 120 x 2,5 6 40,98
60  90 x 90 x 2,0 6 33,01
61  90 x 90 x 2,5 6 40,98
62  30 x 60 x 2.0 6 16,05
63  30 x 60 x 2.5 6 19,78
64  40 x 40 x 2.0 6 14,17
65  40 x 80 x 2.5 6 26,85
66  40 x 100 x 2.0 6 25,47
67  40 x 100 x 2.5 6 31,56
68  40 x 100 x 3.0 6 37,53
69  50 x 50 x 2.5 6 22,14
70  60 x 120 x 3.0 6 48,83
71  90 x 90 x 3.0 6 48,83
72  12x12x 0.8 6 1,66
73  12x12x 1.0 6 2,03
74  12x32x1.0 6 3,92
75  12x32x1.2 6 4,65
76  12x32x1.5 6 5,71
77  12x32x2.0 6 7,39
78  100 x 100 x 4.0 6 71,7
79  100 x 100 x 3.0 6 54,46
80  100 x 100 x 3.5 6 63,14

Công thức tính trọng lượng thép hộp

 

Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông

Trọng lượng(kg) = [4 x T(mm) x A(mm) – 4 x T(mm) x T(mm)] x  7.85 x 0.001 x L(m)
Trong đó:
  • T: Độ dày của thép
  • W: Độ rộng của thép
  • L: Chiều dài ống thép
  • A: chiều dài cạnh

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật

Trọng lượng(kg) = [2 x T(mm) x {A1(mm) + A2(mm)} – 4 x T(mm) x T(mm)] x  7.85 x 0.001 x L(m)
Trong đó:

  • T: Độ dày của thép
  • W: Độ rộng của thép
  • L: Chiều dài ống thép
  • A: chiều dài cạnh

Bảng báo giá thép hộp mới nhất

Bảng giá thép hộp luôn thay đổi trong ngày vì vậy để biết thêm giá thép hộp đen, thép hộp hòa phát, thép hộp mạ kẽm vui lòng liên hệ Hotline:0988.061.666 để nhận báo giá mới nhất trong ngày!

Thép Hộp

Khoảng giá

Hiển thị từ đến trên bản ghi - Trang số trên trang